Sơ đồ website Trang chủ Website đang trong giai đoạn xây dựng và chạy thử nghiệm rất mong sự đóng góp của quý bạn đọc gần xa.
Skip portletPortlet Menu
Skip portletPortlet Menu
  Quy trình một cửa

I. QUY TRÌNH, THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI VÀ CÁC TỔ CHỨC QUẦN CHÚNG KHÁC (GỌI CHUNG LÀ HỘI):
 Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Đơn xin phép thành lập Hội (hoặc các tổ chức quần chúng khác như: Câu lạc bộ, Liên đoàn…) - 02 bản chính.
 2. Bản dự thảo Điều lệ Hội (kèm theo file) - 02 bản photo.
 3. Dự kiến phương hướng hoạt động - 02 bản photo.
 4. Danh sách và chữ ký những người trong Ban vận động thành lập Hội - 01 bản chính + 01 bản photo.
 5. Sơ yếu lý lịch những người trong Ban vận động thành lập Hội - 01 bản chính + 01 bản photo.
 6. Các văn bản xác định về trụ sở và tài sản của Hội - 02 bản photo có chứng thực.
 7. Ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý Nhà nước về lĩnh vực mà Hội dự kiến hoạt động (nếu có) - 02 bản photo có chứng thực.

II. QUY TRÌNH, THỦ TỤC ĐỔI TÊN TỔ CHỨC BỘ MÁY CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ, BAN NGÀNH TỈNH:
 Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
 1.Tờ trình hoặc Công văn của Sở, Ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã - 02 bản chính.
 2.Văn bản hướng dẫn của Chính phủ, Bộ, Ngành, Trung ương hoặc UBND tỉnh (nếu có) - 02 bản photo.

III. QUY TRÌNH, THỦ TỤC BẢNG DUYỆT LƯƠNG (KHÔNG DUYỆT LƯƠNG TRUY LĨNH):
Mỗi năm Sở Nội vụ tỉnh Trà Vinh tiến hành đối chiếu và duyệt biên chế, bản lương cho các cơ quan, đơn vị hành chính- sự nghiệp cấp tỉnh và UBND các huyện - thị xã 02 lần: 06 tháng đầu năm, 06 tháng cuối năm.
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 04 bộ hồ sơ gồm có:
 1.Danh sách tiền lương cán bộ, công chức biên chế và hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế -04 bản chính.
 2.Danh sách tiền lương cán bộ, công chức hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP và hợp đồng ngoài biên chế (nếu có) - 04 bản chính.
 Trường hợp cơ quan, đơn vị có tăng thêm biên chế hoặc tăng hệ số lương của cán bộ, công chức so với 06 tháng gần nhất thì phải gởi kèm văn bản thỏa thuận của Sở Nội vụ về việc tuyển dụng hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng hay quyết định điều động, quyết định nâng lương của cơ quan có thẩm quyền (theo phân cấp).

IV.QUY TRÌNH THỦ TỤC NÂNG BẬC LƯƠNG TRƯỚC THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC  NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH, TƯƠNG ĐƯƠNG (CÓ THÀNH TÍCH XUẤT SẮC TRONG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ).
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
1.Tờ trình hoặc Công văn của Sở, ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã - 02 bản chính.
2.Danh sách đề nghị ( theo mẫu hướng dẫn tại Cồn văn 339/SNV-TCCC ngày 03/8/2007 của Giám đốc Sở Nội vụ ) - 02 bản chính.
3.Quyết định lương hiện hưởng - 02 bản photo.
4.Bằng khen hoặc danh hiệu thi đua của UBND tỉnh hoặc Bộ Ngành, Trung ương - 02 bản photo.

V.QUY TRÌNH THỦ TỤC NÂNG LƯƠNG TRƯỚC THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CHUYÊN VIÊN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TRỞ XUỐNG ( CÓ THÀNH TÍCH XUẤT SẮC TRONG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ):
Thời gian giải quyết : 05 ngày làm việc.
Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm có:
1.Tờ trình hoặc Công văn của Sở, ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã - 01 bản chính.
2.Danh sách đề nghị ( theo mẫu hướng dẫn tại Công văn số 339/SNV-TCCC ngày 03/8/2007 của Giám đốc Sở Nội vụ) - 01 bản chính.
3.Quyết định lương hiện hưởng -01 bản photo
4.Bằng khen hoặc danh hiệu thi đua của UBND tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương - 01 bản photo.

VI. QUY TRÌNH, THỦ TỤC HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ VÀ HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH 68/2000/NĐ-CP:
 Thời gian giải quyết : 5 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã - 01 bản chính.
 2. Đơn xin việc - 01 bản chính.
 3. Sơ yếu lý lịch - 01 bản chính.
 4. Giấy khám sức khỏe - 01 photo có chứng thực.
 5. Văn bằng chứng chỉ - 01 bản photo có chứng thực.

VII. QUY TRÌNH, THỦ TỤC ĐỀ BẠT, BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, LUÂN CHUYỂN, TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC.
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ.
 Thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.

VIII. QUY TRÌNH, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT NGHỈ VIỆC ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC:
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình hoặc Công văn đề nghị của Sở, Ban ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện - thị xã (trường hợp là đơn vị trực thuộc thì phải có ý kiến của Giám đốc Sở, Ban ngành tỉnh hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện - thị xã - 01 bản chính.
 2. Đơn xin nghỉ việc của cán bộ, công chức (trường hợp nghỉ việc vì lý do sức khỏe phải có biên bản giám định của Hội đồng giám định y khoa) - 01 bản chính.
 3. Lý lịch - 01 bản photo.
 4. Sổ bảo hiểm xã hội - 01 bản photo.

IX. QUY TRÌNH, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI CÁC CHỨC DANH KHÔNG PHẢI GIÁM ĐỐC, PHÓ GIÁM ĐỐC VÀ THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH:
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình hoặc Công văn đề nghị của Sở, Ban ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện - thị xã (trường hợp là đơn vị trực thuộc thì phải có ý kiến của Giám đốc Sở, Ban ngành tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân huyện - thị xã) - 01 bản chính.
 2. Đơn xin nghỉ việc hưởng chính sách hưu của cán bộ, công chức (trường hợp nghỉ hưu vì lý do sức khỏe phải có biene bản giám định của Hội đồng giám định y khoa) - 01 bản chính.
 3. Quyết định lương hiện hưởng - 01 bản photo.
 4. Lý lịch - 01 bản photo.
 5. Sổ bảo hiểm xã hội - 01 bản photo.

X. QUY TRÌNH, THỦ TỤC KỶ LUẬT CÁN BỘ, CÔNG CHỨC:
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình hoặc Công văn đề nghị kỷ luật của Sở, Ban ngành tỉnh và UBND huyện - thị xã; nêu rõ quá trình công tác, tóm tắt những sai phạm v.v… (trường hợp là đơn vị trực thuộc thì phải có ý kiến của Giám đốc Sở, Ban ngành tỉnh và UBND huyện - thị xã) - 01 bản chính.
 2. Biên bản họp xét đề nghị kỷ luật của Hội đồng kỷ luật cơ quan, đơn vị - 01 bản chính.
 3. Bản kiểm điểm của cán bộ, công chức - 01 bản chính.

XI. QUY TRÌNH, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH VÀ ĐỀ XUẤT TRÌNH BAN TỔ CHỨC TỈNH ỦY CỬ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC ĐI ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI:
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, ngành tỉnh hoặc UBND huyện - thị xã - 02 bản chính.
 2. Giấy báo trúng tuyển - 02 bản photo.
 3. Tờ cam kết sau khi tốt nghiệp công tác tại tỉnh Trà Vinh 05 năm trở lên - 01 bản chính + 01 bản photo.
 4. Lý lịch theo mẫu quy định - 01 bản chính + 01 bản photo.
 5. Bản thẩm tra lý lịch của cán bộ, công chức được cử đi học - 02 bản photo.

XII. QUY TRÌNH, THỦ TỤC XÉT DUYỆT HỒ SƠ TRÌNH UBND TỈNH PHÊ CHUẨN MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN UBND HUYỆN HOẶC THỊ XÃ:
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh - 02 bản chính.
 2. Nghị quyết xác nhận của HĐND huyện hoặc thị xã - 02 bản chính.
 3. Trích biên bản họp HĐND huyện hoặc thị xã - 02 bản chính.
 4. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình HĐND cùng cấp - 02 bản chính.
 5. Đơn xin từ nhiệm của cán bộ, công chức - 01 bản chính + 01 bản photo.

XIII. QUY TRÌNH, THỦ TỤC PHÊ CHUẨN CHỨC DANH ỦY VIÊN ỦY BAN NHÂN DÂN BẦU BỔ SUNG Ở CẤP HUYỆN - THỊ XÃ:
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh - 02 bản chính.
 2. Nghị quyết xác nhận của HĐND huyện hoặc thị xã - 02 bản chính.
 3. Trích biên bản họp HĐND huyện hoặc thị xã - 02 bản chính.
 4. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình HĐND cùng cấp - 02 bản chính.
 5. Danh sách trích ngang cán bộ, công chức cần phê chuẩn - 02 bản chính.
 6. Thông báo công tác cán bộ của Ban Tổ chức Tỉnh ủy đối với việc bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã - 02 bản photo.

XIV. QUY TRÌNH, THỦ TỤC PHÊ CHUẨN CHỨC DANH ỦY VIÊN ỦY BAN NHÂN DÂN BẦU BỔ SUNG Ở CẤP HUYỆN - THỊ XÃ:
 Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình Ủy ban nhân dân huyện - thị xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị phê chuẩn chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dana - 02 bản chính.
 2. Tờ trình Ủy ban nhân dân huyện - thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp đề nghị bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân - 02 bản chính.
 3. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện - thị xã xác nhận kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân - 02 bản chính.
 4. Sơ yếu lý lịch và danh sách trích ngang của Ủy viên Ủy ban nhân dân huyện - thị xã (theo mẫu) - 02 bản chính.

XV. QUY TRÌNH, THỦ TỤC CHIA TÁCH, THÀNH LẬP ẤP - KHÓM:
 Sau khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có chủ trương thì Ủy ban nhân dân xã - phường - thị trấn mới xây dựng phương án thành lập ấp - khóm mới.
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình của Ủy ban nhân dân xã - phường - thị trấn trình Hội đồng nhân dân cùng cấp có kèm theo phương án thành lập ấp - khóm mới (sự cần thiết phải thành lập; tên ấp - khóm; vị trí địa lý; dân số, hộ khẩu; diện tích ha; kiến nghị) - 02 bản chính.
 2. Tờ trình Ủy ban nhân dân xã - phường - thị trấn trình Ủy ban nhân dân huyện - thị xã - 02 bản chính.
 3. Tờ trình Ủy ban nhân dân huyện - thị xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh - 02 bản chính.
 4. Trích biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân xã - phường - thị trấn - 02 bản chính.
 5. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã - phường - thị trấn về việc chia tách, thành lập ấp - khóm mới - 02 bản chính.
 6. Bản đồ chia tách ấp - khóm (01 bản hiện trạng, 01 bản dự kiến chia tách) tỷ lệ 1/25.000) - 02 bản photo.
 7. Biên bản họp dân của những ấp - khóm dự kiến chia tách (phải đạt trên 50% số hộ trong ấp - khóm thống nhất) - 02 bản chính.

 XVI. QUY TRÌNH, THỦ TỤC CHIA TÁCH, THÀNH LẬP XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN:
 Thành phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ gồm có:
 Đối với xã - phường - thị trấn phải hoàn chỉnh các thủ tục như sau:
 1. Tờ trình của Ủy ban nhân dân xã - phường - thị trấn trình Hội đồng nhân dân cùng cấp - 02 bản chính.
 2. Tờ trình của Ủy ban nhân dân xã - phường - thị trấn trình Ủy ban nhân dân huyện - thị xã - 02 bản chính.
 3. Biên bản họp dân từng ấp - khóm - 02 bản chính.
 4. Trích biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân xã - phường - thị trấn - 02 bản chính.
 5. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân về việc chia, tách xã - phường - thị trấn - 02 bản chính.
 Đối với huyện - thị xã phải hoàn chỉnh các thủ tục như sau:
 1. Tờ trình của Ủy ban nhân dân huyện - thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp - 02 bản chính.
 2. Tờ trình của Ủy ban nhân dân huyện - thị xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh - 02 bản chính.
 3. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện - thị xã - 02 bản chính.
 4. Trích biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân huyện - thị xã - 02 bản chính.
 5. Bản đồ địa giới hành chính xã - phường - thị trấn (02 bản hiện trạng và 02 bản dự kiến tỷ lệ 1/25.000 và 03 bản đồ dự kiến, kích thước bằng khổ giấy A4).
 Ghi chú: Đối với việc thành lập phường và thị trấn phải kèm theo Đề án (căn cứ Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05/10/2001 của Chính phủ về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị).

XVII. QUY TRÌNH THỦ TỤC THU HÚT NGƯỜI CÓ BẰNG ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN VÀ HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP:
 Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm có:
 1. Tờ trình hoặc Công văn của UBND huyện - thị xã - 01 bản chính.
 2. Đơn xin công tác tại xã (theo mẫu quy định) - 01 bản chính.
 3. Tờ cam kết có xác nhận của UBND tại xã, phường, thị trấn (làm việc từ 05 năm trở lên) theo mẫu quy định - 01 bản chính.
 4. Bằng tốt nghiệp đại học - 01 bản photo có chứng thực.
 5. Giấy khám sức khỏe - 01 bản photo có chứng thực.
 6. Giấy khai sinh hoặc giấy chứng minh nhân dân - 01 bản photo có chứng thực.
 7. Lý lịch theo mẫu quy định - 01 bản chính.