Sơ đồ website Trang chủ Website đang trong giai đoạn xây dựng và chạy thử nghiệm rất mong sự đóng góp của quý bạn đọc gần xa.
Skip portletPortlet Menu
Skip portletPortlet Menu
  Quy trình ISO

I. XÉT DUYỆT HỒ SƠ TRÌNH UBND TỈNH PHÊ CHUẨN BÃI NHIỆM THÀNH VIÊN UBND HUYỆN HOẶC THỊ XÃ:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh - 02 bản chính;
2. Nghị quyết xác nhận của HĐND huyện hoặc thị xã - 02 bản chính;
3. Trích biên bản họp HĐND huyện hoặc thị xã - 02 bản chính;
4. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình HĐND cùng cấp - 02 bản chính;
5. Kết luận của cơ quan có thẩm quyền về vi phạm của cá nhân cần bãi nhiệm - 01 bản chính + 01 bản photo.

II. XÉT DUYỆT HỒ SƠ TRÌNH UBND TỈNH PHÊ CHUẨN:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh – 02 bản chính;
2. Nghị quyết xác nhận của HĐND huyện hoặc thị xã – 02 bản chính;
3. Trích biên bản họp HĐND huyện hoặc thị xã – 02 bản chính;
4. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình HĐND cùng cấp – 02 bản chính;
5. Đơn xin từ nhiệm của cán bộ, công chức – 01 bản chính + 01 bản photo.

III. XÉT DUYỆT HỒ SƠ TRÌNH UBND TỈNH PHÊ CHUẨN BẦU BỔ SUNG THÀNH VIÊN UBND HUYỆN HOẶC THỊ XÃ:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh – 02 bản chính;
2. Nghị quyết xác nhận của HĐND huyện hoặc thị xã – 02 bản chính;
3. Trích biên bản họp HĐND huyện hoặc thị xã – 02 bản chính;
4. Tờ trình của UBND huyện hoặc thị xã trình HĐND cùng cấp – 02 bản chính;
5. Danh sách trích ngang cán bộ, công chức cần phê chuẩn – 02 bản chính;
6. Thông báo công tác cán bộ của Ban Tổ chức Tỉnh ủy hoặc Quyết định điều động cán bộ của Ban thường vụ Tỉnh ủy đối với việc bầu Chủ tịch, Phó Chủ Tịch UBND huyện, thị xã– 02 bản photo.

IV. THẨM ĐỊNH VÀ DỰ THẢO VĂN BẢN TRÌNH GIÁM ĐỐC ĐỒNG Ý HOẶC KHÔNG ĐỒNG Ý ĐỂ UBND TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CHUYÊN MÔN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 01 bộ:
1. Tờ trình đề nghị của UBND huyện hoặc thị xã – 01 bản chính;
2. Đơn xin dự tuyển vào công chức (theo mẫu) – 01 bản chính;
3. Sơ yếu lý lịch (theo mẫu) – 01 bản chính;
4. Giấy khám sức khỏe (không quá 6 tháng) – 01 bản chính;
5. Văn bằng, chứng chỉ - 01 bản pho to (có công chứng).

V. THÀNH LẬP, SÁP NHẬP HOẶC GIẢI THỂ CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ, BAN NGÀNH TỈNH:
 Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc
   • Đối với các đơn vị thuộc Sở, Ngành tỉnh (trừ ngành Giáo dục-đào tạo)
- Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, Ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã – 02 bản chính;
2. Đề án thành lập tổ chức bộ máy, nêu rõ: mục đích, yêu cầu, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức (dự kiến nhân sự Ban Lãnh đạo), kinh phí, cơ sở vật chất, trụ sở làm việc,… - 02 bản chính (kèm theo file);
3. Văn bản hướng dẫn của Chính phủ, Bộ, Ngành Trung ương hoặc của UBND tỉnh  (nếu có) – 02 bản photo.
   • Đối với sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo:Trường THCS,THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học; Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Trung học nghề:
-  Thành phần hồ sơ:
    Thực hiện theo quy định tại Điều lệ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và xã hội.

VI. NÂNG BẬC LƯƠNG THƯỜNG XUYÊN HÀNG NĂM ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG, CHUYÊN VIÊN CAO CẤP VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, Ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã - 02 bản chính;
2. Danh sách đề nghị (theo mẫu hướng dẫn tại Công văn số 339/SNV-TCCC ngày 03/8/2007 của Giám đốc Sở Nội vụ) - 02 bản chính;
3. Quyết định lương hiện hưởng - 02 bản photo.

VII. NÂNG BẬC LƯƠNG TRƯỚC THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG (CÓ THÀNH TÍCH XUẤT SẮC TRONG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ):
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, Ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã – 02 bản chính;
2. Danh sách đề nghị (theo mẫu hướng dẫn tại Công văn số 339/SNV-TCCC ngày 03/8/2007 của Giám đốc Sở Nội vụ) – 02 bản chính;
3. Quyết định lương hiện hưởng – 02 bản photo;
4. Quyết định tặng Bằng khen hoặc Bằng khen; Quyết định tặng danh hiệu hoặc danh hiệu thi đua cấp tỉnh hoặc Bộ, Ngành Trung ương – 02 bản photo.

VIII. XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG ĐÃ QUA KỲ THI NÂNG NGẠCH:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, Ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã – 02 bản chính;
2. Thông báo kết quả thi tuyển của Bộ hoặc Ngành Trung ương – 01 bản photo;
3. Quyết định lương hiện hưởng – 02 bản photo.

IX. GIẢI QUYẾT NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI CÁC CHỨC VỤ GIÁM ĐỐC, PHÓ GIÁM ĐỐC VÀ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Thông báo hoặc Quyết định của cấp thẩm quyền – 02 bản photo;
2. Bảo hiểm xã hội của cá nhân – 02 bản photo.

X. NÂNG LƯƠNG THƯỜNG XUYÊN HÀNG NĂM ĐỐI VỚI NGẠCH CHUYÊN VIÊN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TRỞ XUỐNG:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
  Thành phần hồ sơ, gồm 01 bộ:
1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, Ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã – 01 bản chính;
2. Danh sách đề nghị ( theo mẩu hướng dẫn tại Công văn số 339/SNV-TCCC ngày 03/8/2007 của Giám đốc Sở Nội vụ) – 01 bản chính ( kèm theo file khi có từ 10 cán bộ, công chức trở lên).

XI. NÂNG BẬC LƯƠNG TRƯỚC THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TỪ NGẠCH CHUYÊN VIÊN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TRỞ XUỐNG (CÓ THÀNH TÍCH XUẤT SẮC TRONG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ):
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 01 bộ:
1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, Ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã - 01 bản chính;
2. Danh sách đề nghị (theo mẫu hướng dẫn tại Công văn số 339/SNV-TCCC ngày 03/8/2007 của Giám đốc Sở Nội vụ) - 01 bản chính;
3. Quyết định lương hiện hưởng - 01 bản photo;
4. Bằng khen hoặc danh hiệu thi đua của UBND tỉnh hoặc Bộ, Ngành Trung ương.

 XII. QUYẾT ĐỊNH TIẾP NHẬN HOẶC ĐIỀU ĐỘNG, THUYÊN CHUYỂN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG TỈNH (TRỪ TRƯỜNG HỢP CÓ TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ, TIẾN SĨ VÀ ĐỐI TƯỢNG DO TỈNH ỦY QUẢN LÝ):
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 01 bộ:
1. Tờ trình hoặc đề nghị của Sở, Ngành chủ quản hoặc UBND huyện, thị xã – 01 bản chính;
2. Đơn xin chuyển công tác (có ý kiến của Thủ trưởng cơ quan đang quản lý và Thủ trưởng cơ quan chuyển đến; trường hợp chuyển ra ngoài tỉnh thì phải có ý kiến của Sở Nội vụ nơi chuyển đến, hoặc của Chủ tịch UBND huyện, thị xã) – 01 bản photo;
3. Các văn bằng, chứng chỉ - 01 bản photo có chứng thực;
4. Quyết định tuyển dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm vào ngạch hoặc quyết định tiếp nhận, phân công sinh viên, học sinh ra trường (từ khi Pháp lệnh Cán bộ, Công chức có hiệu lực) – 01 bản photo;
5. Bản tự kiểm cá nhân quá trình công tác trong 1 năm gần nhất và có ý kiến xác nhận của Thủ trưởng cơ quan – 01 bản photo;
6. Lý lịch cá nhân – 01 bản chính.

XIII. THẨM ĐỊNH VÀ ĐỀ XUẤT TRÌNH BAN TỔ CHỨC TỈNH ỦY CỬ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC ĐI ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI:
 Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
 Thành phần hồ sơ, gồm 02 bộ:
1. Tờ trình hoặc Công văn của Sở, ngành tỉnh hoặc UBND huyện, thị xã - 02 bản chính;
2. Giấy báo trúng tuyển - 02 bản photo;
3. Tờ cam kết sau khi tốt nghiệp công tác tại tỉnh Trà Vinh 5 năm trở lên - 01 bản chính, 01 bản photo;
4. Lý lịch theo mẩu quy định - 01 bản chính, 01 bản photo;
5. Bản thẩm tra lý lịch của cán bộ, công chức được cử đi học - 02 bản photo.